Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong tháng 1/2025, kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt 54,83 triệu USD. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu sang Đan Mạch 40,46 triệu USD, tăng 0,7% và nhập khẩu từ Đan Mạch 14,37 triệu USD, giảm 22,4% so với cùng kỳ năm trước.
Số liệu chi tiết xin liên hệ Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển kiêm nhiệm Đan Mạch, Na Uy, Iceland, và Latvia tại se@moit.gov.vn.
Việt Nam xuất khẩu sang Đan Mạch tháng 1/2025
Mặt hàng | T1/2024 | T1/2025 | Tăng/giảm (%) | |
Tổng kim ngạch xuất khẩu | 40,184,672 | 40,458,991 | 0.7 | |
Hàng thủy sản | 3,477,981 | 2,756,385 | -20.7 | |
Cà phê | 643,506 | 999,202 | 55.3 | |
Sản phẩm từ chất dẻo | 2,149,643 | 2,369,750 | 10.2 | |
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 2,710,086 | 474,284 | -82.5 | |
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 765,286 | 1,033,759 | 35.1 | |
Gỗ và sản phẩm gỗ | 3,600,734 | 3,907,386 | 8.5 | |
Hàng dệt, may | 4,685,530 | 7,750,021 | 65.4 | |
Giày dép các loại | 3,297,823 | 2,026,367 | -38.6 | |
Sản phẩm gốm, sứ | 1,262,843 | 983,007 | -22.2 | |
Sản phẩm từ sắt thép | 2,338,042 | 3,085,290 | 32.0 | |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1,851,107 | 3,021,551 | 63.2 | |
Dây điện và dây cáp điện | 2,663,351 | 1,232,286 | -53.7 | |
Phương tiện vận tải và phụ tùng | 131,895 | 836,881 | 534.5 | |
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 3,642,374 | 3,222,219 | -11.5 | |
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 224,719 | 360,075 | 60.2 | |
Việt Nam nhập khẩu từ Đan Mạch tháng 1/2025
Mặt hàng | T1/2024 | T1/2025 | Tăng/giảm (%) |
Tổng kim ngạch nhập khẩu | 18,515,146 | 14,373,344 | -22.4 |
Hàng thủy sản | 1,770,688 | 1,614,126 | -8.8 |
Sữa và sản phẩm sữa | 213,417 | 229,433 | 7.5 |
Sản phẩm hóa chất | 1,751,371 | 1,251,243 | -28.6 |
Dược phẩm | 2,494,849 | 958,207 | -61.6 |
Sản phẩm từ chất dẻo | 763,544 | 1,218,808 | 59.6 |
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | – | – | – |
Sắt thép các loại | – | – | – |
Sản phẩm từ sắt thép | 1,218,640 | 337,080 | -72.3 |
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 316,874 | 140,900 | -55.5 |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 5,219,214 | 3,195,156 | -38.8 |
Dây điện và dây cáp điện | 213,530 | 130,663 | -38.8 |