Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Thụy Điển trong 7 tháng năm 2025 đạt 1035,81 triệu USD. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu sang Thụy Điển 745,68 triệu USD, tăng 22,7% và nhập khẩu từ Thụy Điển 290,13 triệu USD, tăng 20,3% so với cùng kỳ năm trước.

 

Số liệu chi tiết xin liên hệ Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển kiêm nhiệm Đan Mạch, Na Uy, Iceland, và Latvia tại se@moit.gov.vn.

 

 

Việt Nam xuất khẩu sang Thụy Điển tháng 7 năm 2025

 

Mặt hàng 07T/2024 07T/2025 Tăng/giảm (%)
Kim ngạch xuất khẩu 607,644,699 745,682,213 22.7
Hàng thủy sản 13,772,721 19,143,841 39.0
Sản phẩm từ chất dẻo 12,085,466 11,665,363 -3.5
Cao su 271,051 377,597 39.3
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 15,163,194 16,606,031 9.5
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 5,108,639 4,968,520 -2.7
Gỗ và sản phẩm gỗ 12,707,964 15,587,392 22.7
Hàng dệt, may 53,485,362 92,791,791 73.5
Giày dép các loại 33,380,940 47,983,468 43.7
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 2,505,652 2,836,632 13.2
Sản phẩm gốm, sứ 1,618,068 625,967 -61.3
Sản phẩm từ sắt thép 6,113,717 42,468,234 594.6
Kim loại thường khác và sản phẩm 518,921 1,686,008 224.9
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 55,243,119 89,230,679 61.5
Điện thoại các loại và linh kiện 218,776,097 213,254,725 -2.5
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 67,590,440 82,184,846 21.6
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 6,477,292 8,034,416 24.0

 

 

 

Việt Nam nhập khẩu từ Thụy Điển tháng 7 năm 2025

 

 

Mặt hàng 07T/2024 07T/2025 Tăng/giảm (%)
Kim ngạch nhập khẩu 241,127,093 290,133,578 20.3
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 2,075,373 2,769,922 33.5
Sản phẩm hóa chất 6,677,516 8,752,175 31.1
Dược phẩm 73,634,276 97,019,059 31.8
Chất dẻo nguyên liệu 1,998,428 1,722,024 -13.8
Sản phẩm từ chất dẻo 4,385,886 4,768,348 8.7
Gỗ và sản phẩm gỗ 3,044,195 3,754,065 23.3
Giấy các loại 24,169,439 34,195,371 41.5
Sắt thép các loại 8,209,914 40,402 -99.5
Sản phẩm từ sắt thép 4,911,465 11,458,570 133.3
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 4,266,401 8,677,328 103.4
Điện thoại các loại và linh kiện 59,911 3,725,367
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 77,733,414 71,979,264 -7.4