Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong năm 2025, kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt 720,96 triệu USD. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu sang Đan Mạch 426,53 triệu USD, giảm 4% và nhập khẩu từ Đan Mạch 294,43 triệu USD, tăng 27% so với năm 2024.

 

Số liệu chi tiết xin liên hệ Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển kiêm nhiệm Đan Mạch, Na Uy, Iceland, và Latvia tại se@moit.gov.vn.

 

Việt Nam xuất khẩu sang Đan Mạch năm 2025

 

Mặt hàng 2024 2025 Tăng/giảm (%)
Kim ngạch xuất khẩu 444,446,340 426,533,637 -4
Hàng thủy sản 50,878,475 49,627,880 -2.5
Cà phê 3,937,131 8,250,534 109.6
Sản phẩm từ chất dẻo 26,260,335 24,631,705 -6.2
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 15,551,591 11,933,275 -23.3
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 6,982,180 7,476,288 7.1
Gỗ và sản phẩm gỗ 35,938,551 33,620,894 -6.4
Hàng dệt, may 67,763,533 60,214,449 -11.1
Giày dép các loại 22,435,889 27,326,693 21.8
Sản phẩm gốm, sứ 4,817,634 6,534,622 35.6
Sản phẩm từ sắt thép 47,203,752 33,766,801 -28.5
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 22,402,507 33,827,564 51
Dây điện và dây cáp điện 30,752,365 29,977,243 -2.5
Phương tiện vận tải và phụ tùng 6,619,950 8,329,052 25.8
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 27,681,016 23,444,675 -15.3
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 5,422,161 8,214,292 51.5

 

Việt Nam nhập khẩu từ Đan Mạch năm 2025

 

Mặt hàng 2024 2025 Tăng/giảm (%)
Kim ngạch nhập khẩu 231,905,503 294,433,435 27
Hàng thủy sản 10,065,040 22,445,177 123
Sữa và sản phẩm sữa 5,225,430 7,782,003 48.9
Chế phẩm thực phẩm khác 11,753,358 12,775,670 8.69
Sản phẩm hóa chất 24,958,641 28,592,645 14.6
Dược phẩm 21,788,350 28,608,208 31.3
Sản phẩm từ chất dẻo 11,422,324 16,489,856 44.4
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 303,555 721,694 137.7
Sắt thép các loại 189,081 113,262 -40.1
Sản phẩm từ sắt thép 6,629,707 9,935,980 49.9
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 5,395,394 6,558,485 21.6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 72,829,043 89,383,708 22.7
Dây điện và dây cáp điện 2,601,897 3,074,758 18.2
Hàng hoá khác 58,743,684 67,951,989 15.7